thế lực

  1. influence ; puissance ; empire.
    • thế lực lớn trong giới kinh doanh
      avoir une grande influence dans le monde des affaires
    • Các thế lực phong kiến
      les puissances féodales
    • Thế lực của đồng tiền
      l'empire de l'argent.
  2. forces.
    • Thế lực phản động
      forces réactionnaires.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thế lực"

thế lực
Một thế lực lớn trong ngành công nghệ đang đầu tư vào nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.